ĐĂNG NHẬP | ĐĂNG KÝ
THỂ LOẠI GÓC THỬ NGHIỆM
 
Tất cả Benro Canon Carl Zeiss
Casio Contax Epson Fujifilm
Leica Nikon Olympus Panasonic
Pentax Samsung Samyang Sigma
Sony Minolta Tamron Tokina
 
Nikon
 
Nikon D100
Người gửi: admin - 28/01/2005 - Chuyên mục: Nikon
Lần xem: 20000 | Đánh giá:
  • Bình chọn
  Bình chọn: 4.4 điểm / 11 đánh giá
In trang này
Giới thiệu máy ảnh kỹ thuật số Nikon D100, loại máy rất được ưa thích bởi những nhà nhiếp ảnh chuyên nghiệp vì sự tin cậy và bền bỉ của nó

Nhận xét và đánh giá máy ảnh số Nikon D100


1. GIỚI THIỆU
Được giới thiệu tại PMA 2002 (Photo Marketing Assosiation), D100 đã trở thành niềm mơ ước của những phó nhòm đang sử dụng máy film lúc bấy giờ. Tại thời điểm đó, D100 làm lu mờ hình ảnh của với các dòng máy Canon D60, Fujifilm S2 Pro, Sigma SD-9.
Tại Việt Nam D100 cũng được đưa vào khoảng quý 3 năm 2002 và đến nay đã có rất nhiều người chơi ảnh chọn dòng máy ảnh này bởi vì khả năng tương thích với rất nhiều lọai ống kính Nikon (Nikon F-mount), thao tác dễ dàng (như các máy Nikon film trước đó), đo sáng chính xác và chất lượng ảnh cao. Bản thân tác giả cũng đang sử dụng máy D100 suốt gần một năm nay và nó luôn đáp ứng trong bất kỳ điều kiện chụp ảnh nào.


2. CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY
D100 là dòng máy cấp trung mà Nikon đưa ra để đáp ứng cho những nhà nhiếp ảnh với kinh phí vừa phải để có thể sở hữu một máy kỹ thuật số có khả năng thay đổi ống kính (Digital-SLR) so với dòng máy Nikon D1 trứơc đó. Bộ phận cảm biến công nghệ CCD với độ phân giải 6MP (3008x2000 pixels), khả năng cho ra hình ảnh 12-bit RGB màu sắc trung thực và sắc nét. Pin Li-ion cho phép sử dụng lâu. Đèn flash được thiết kế kèm trên máy với khả năng fill flash tuyệt với hỗ trợ cho người chụp ảnh sinh họat trong điều kiện thiếu sáng với chất lượng ảnh tuyệt hảo.


3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Type Digital SLR
Body material High-impact plastic / rubber (metal sub-structure)
Price US - $1,999 (Body only, no lens)
Sensor CCD, 23.7 x 15.6 mm
Sensor total pixels 3110 x 2030 (6.31 megapixel)
Sensor effective pixels 3026 x 2018 (6.11 megapixel)
Final image size 3008 x 2000 (RAW images are recorded as 3034 x 2024)
Sensor CFA Primary (GRGB)
Pixel pitch 7.8 µm x 7.8 µm
Analog to digital converter 12-bit
Optical filter IR cut & Optical LPF (uses LiNB)
Sensitivity  • Auto (200 - 1600) - enabled via custom func.
 • ISO 200
 • ISO 250
 • ISO 320
 • ISO 400
 • ISO 500
 • ISO 640
 • ISO 800
 • ISO 1000
 • ISO 1250
 • ISO 1600
 • HI-1 (~ISO 3200)
 • HI-2 (~ISO 6400)
Image sizes  • 3008 x 2000 (L)
 • 2240 x 1488 (M)
 • 1504 x 1000 (S)
Image formats  • JPEG (EXIF 2.2) - Fine, Normal, Basic
 • TIFF RGB (EXIF)
 • Uncompressed RAW (12-bit per pixel)
 • Compressed RAW (12-bit per pixel)
Recorded pixels  • JPEG/TIFF - 3008 x 2000
 • RAW - 3034 x 2024
Color mode  • I (sRGB)
 • II (Adobe RGB)
 • III (sRGB - stronger greens & blues for colourful landscapes)
Lens mount Nikon F mount (with AF coupling & AF contacts)
Lens compatibility  • D-type/G-type AF Nikkor: All functions possible
 • D-type Manual-Focus Nikkor: All functions except autofocus possible
 • AF Nikkor other than D-type/G-type: All functions possible except 3D Matrix Metering
 • AI-P Nikkor: All functions except 3D Matrix Metering and
autofocus possible
 • Non-CPU: Usable in [M] mode (camera's built-in exposure meter does not work)
Electronic Rangefinder usable with lens with maximum aperture of f/5.6 or faster; IX-Nikkors cannot be used.
Field of view crop 1.5x (also known as focal length multiplier)
Autofocus TTL phase detection, Nikon Multi-CAM900 autofocus module; Detection range: EV -1 to EV 19 (ISO 100 equivalent, at normal temperature: 20°C/68°F)
AF Area mode  • Single Area AF
 • Dynamic AF (Closest Subject Priority is available)
AF Illuminator Lamp, range 0.5 - 3 m (1.6 - 9.8 ft).
Focus area One of five areas can be selected
Lens servo  • Single Servo AF (S)
 • Continuous Servo AF (C)
 • Manual focus (M)
Focus lock Focus is locked by pressing AE-L/AF-L button or lightly pressing shutter release button in (S) AF
Metering  • 3D Matrix Metering with 10-segment SPD
 • Center-Weighted Average
 • Spot
Metering range  • Matrix: 0 - 21 EV
 • Center-Weighted Average: 0 - 21 EV
 • Spot: 3 - 21 EV
(Normal temperature with F1.4 lens)
Exposure mode  • [P] Auto-Multi Program (Flexible Program possible)
 • [S] Shutter-Priority Auto
 • [A] Aperture-Priority Auto
 • [M] Manual; shutter speed/aperture adjustable in 1/2 or 1/3 EV steps
ISO Automatic Control Mode (Custom setting) is available in any exposure mode (P, S, A, M)
Exposure compensation +/-5 EV in 0.3 or 0.5 EV steps
AE Lock Detected exposure value locked by pressing AE-L/AF-L button
AE Bracketing  • Number of shots: two or three
 • Compensation steps: 1/3, 1/2, 2/3 or 1 step
Shutter type  • Electronic controlled vertical slide FP shutter
 • Speed: approx. 6.3 m/s (equiv. to 24 mm)
 • Curtain direction: bottom to top
 • Number of blades: 4 blades each (front & rear)
 • Blade material :aluminium
 • Blade color: Front: Grey (50% +/-5%), Rear: Black
Shutter speed Bulb, 30 sec - 1/4000 sec (1/3 EV steps)
Depth-of-field preview Button, stops-down lens aperture
X-Sync shutter speed Up to 1/180 sec
Shooting modes  • Single frame (S)
 • Continuous shooting (C)
 • Self-timer mode
Continuous mode

 • 3008 x 2000 RAW, 3 fps, max ~3 frames
 • 3008 x 2000 TIFF, 3 fps, max ~5 frames
 • 3008 x 2000 JPEG Fine, 3 fps, max ~6 frames
~ = approximately

Self-timer  • 2 sec
 • 5 sec
 • 10 sec (default)
 • 20 sec
White balance  • Auto
 • Incandescent *
 • Fluorescent *
 • Sunlight *
 • Flash *
 • Cloudy *
 • Shade *
 • Preset
* Can be fine tuned +/-3 levels
White balance bracketing Yes
Sync contact X-contact only
Flash control  • D-TTL (Automatic Balanced Fill-Flash controlled by five-segment TTL Multi Sensor ) with built-in Speedlight and external Speedllight such as SB-80DX/28DX/50DX: three modes available
 • Non-TTL Auto Flash with an external Speedlight
Flash sync mode  • Front-Curtain Sync (normal sync)
 • Red-Eye Reduction
 • Red-Eye Reduction with Slow Sync
 • Slow Sync
 • Rear-Curtain Sync
Built-in Speedlight  • Manual pop-up type, GN: 11/36 (ISO 100, m/ft.)
 • Sensitivity range: ISO 200 - 1600 equivalent
 • Sync flash system with external Speedlight: Not available
 • Ready light indicator inside viewfinder
Viewfinder Optical-type fixed-eye level pentaprism; built-in diopter adjustment (-2 to +1 m-1)
Viewfinder eyepoint 24 mm (at -1.0 m-1)
Viewfinder frame coverage Approx 95%
Viewfinder magnification Approx. 0.8x with 50mm lens set to infinity and -1.0 m-1
Viewfinder information Focus indicator, Metering mode, AE Lock, Shutter speed, Aperture value, Exposure indicator, Exposure compensation, Flash output level compensation, frame count etc.
Focusing screen B-type Bright View Clear Matte screen II
Focusing screen information  • Focus frame
 • Grid lines
 • Center-weighted metering area
Shooting memory banks  • A
 • B
Image sharpening  • Auto
 • Normal
 • Low
 • High
 • None
Tone compensation  • Auto
 • Normal
 • Less contrast
 • More contrast
 • Custom
Hue adjustment  • -3 to +3 in 1 increments
Settings memory banks Two: A & B
Storage CompactFlash Type I/II
Microdrive compatible Yes
LCD monitor 1.8" 118,000 pixel TFT (100% frame coverage)
Compliance  • DCF
 • DPOF
 • ExifPrint (EXIF 2.2)
Playback functions  • Single image
 • 4 or 9 thumbnails
 • Magnified playback
 • Slide show
 • Histogram indication
 • Highlight point display
Custom func. memory banks  • A
 • B
Custom functions • 24 functions
Image comment Can be input and automatically attached to image
Video output NTSC or PAL selectable
Connectivity USB 1.1
Voice memo Only with optional multi-function battery pack
Remote control Only with optional multi-function battery pack
Power  • Lithium-Ion battery pack EN-EL3 (7.4V, 1400 mAh)
 • AC Adapter EH-5
 • Multi-function battery pack MB-D100
Dimensions 144 x 116 x 81 mm (5.7 x 4.6 x 3.2 in)
Weight (no battery) 700 g (1.5 lb) - approx.
Included Software Nikon View 5
Optional accessories Multi Function Battery Pack MB-D100, Li-ion Battery Pack EN-EL3, Charger, MH-18/19, AC Adapter EH-5, CompactFlash™ Cards, Speedlight SB-80DX/SB-28DX/SB-50DX, Semi-Soft Case CF-D100, Nikon Capture 3
MB-D100 Battery pack Additional function: Sound record/play, 10pin terminal
Operating buttons: Shutter Release button, Lock-lever, Main command dial, Sub command dial, AE/AF-L button & Focus area selection button, Sound record/playback button, Battery chamber cover, Attachment wheel
Display: Sound record/playback display LED

 4. THIÊT KẾ THÂN MÁY

Thân máy được thiết kế chắc chắn, tay nắm (handgrip) nằm gọn gàng trong lòng bàn tay, các nút bấm được thiết kế riêng biệt để giúp người chụp dễ dàng thao tác. Mặc dù bên ngòai D100 làm bằng nhựa nhưng cấu trúc bên trong là kim lọai nên cầm body bạn sẽ thấy nó không nhẹ chút nào, trọng lượng hơn 700g tạo sự cân bằng khi gắn những ống kính có tiêu cự dài.

Ngòai ra Nikon cung cấp một tấm che màn hình LCD bằng nhựa trong thọat đầu trông chẳng có ý nghĩa nhưng trong điều kiện họat động thực tế thì lại rất đáng gía cho việc bảo quản màn hình vốn nhỏ nhoi và rất dễ trầy xước.

5. CẢM NHẬN CỦA NGƯỜI CHỤP ẢNH
D100 có ống kính ngắm (view finder) khá sáng so với dòng máy cạnh tranh tương tự như Canon, rất tốt khi chụp vào lúc tối trời và chụp macro. Nó có buffer cho phép chụp 3 tấm ảnh trong một giây với độ nhạy sáng ISO từ 200 – 3200, tuy nhiên trong một số điều kiện thì tốc độ ghi buffer còn hạn chế, độ phân giải thấp nhất ISO 200 còn tạo nhiều nhiễu (noise) trên ảnh.

So với một số dòng máy ảnh như Canon thì về màu sắc Nikon trông có vẻ không rực rỡ bằng và ảnh có khuynh hướng ít mượt mà hơn. Tuy nhiên nói chung thì D100 cho ra những tấm ảnh chất lượng cao, có chiều sâu và độ nét tốt. Khổ ảnh lý tưởng để in ra là khổ giấy A3 nhưng bạn cũng có thể dễ dàng in ra lớn hơn đến 50x70cm.

Khả năng đo sáng ma trận rất tốt của Nikon D100

6. KẾT LUẬN

Hiện nay giá của D100 không còn cao quá như vào thời điểm giới thiệu mà bạn có thể sở hữu nó với giá khỏang 1,200USD (thị trường TP HCM tại thời điểm viết bài này). D100 rất đáng mua nếu bạn đang sở hữu một bộ thiết bị Nikon và là một giải pháp hợp lý cho những ai muốn chuyển sang chụp máy số từ máy film.

Một thực tế cho thấy là hiện nay trên thị trường có nhiều dòng máy rẻ hơn, công nghệ mới hơn như Canon 300D, Nikon D70, Pentax *ist nhưng nhiều nhà nhiếp ảnh vẫn chọn dùng D100 vì độ tin cậy và tính dễ thao tác của dòng máy này.

Các thông tin đều được biên soạn bởi VNPHOTO.net xin vui lòng không sử dụng lại mà không có sự cho phép của VNPHOTO.net

Apham (Biên soạn tháng 11/2004)

 

Bình luận
Gửi lời bình luận
Bạn chưa đăng nhập.
Chỉ có thành viên VNphoto mới có quyền Gửi bình luận.
Nếu bạn đã đăng ký, xin hãy đăng nhập ở đây hoặc đăng ký.
Các bài khác
Góc ảnh Nikon Z7
Nikon 105 f2.5 AI vs Nikon 135f2.8 AI vs 105f2.8 AFD vs 24-120N
Review nikon D500 - DX
Lens Nikon 24-85 mm f/2.8-4 D IF & 24-85 mm f/3.5-4.5 G ED VR - Huynh đệ tương tàn?
Nikon Df, tân cổ giao duyên
[Trên tay] Nikon D610 sớm có mặt tại Việt Nam
Thử máy Nikon D2X với "hình Mẫu chính chủ"
Nikon D800, bước 1 chân vào thế giới medium format
So găng giữa Nikon D600 và D700
Thử nghiệm đèn Nissin Di866 Mark II
Xem thêm
 
Tác phẩm của Tuần
 
chăn trâu
ADat
Xem tất cả các tác phẩm của tuần